Thép Tấm SS400x8ly, S45Cx10ly, S50Cx6ly A36 , SKD11x4ly/.

Ảnh sản phẩm

Thông tin Liên hệ

Thép Tấm SS400, S45C, S50C, A36, SKD11, Cắt theo quy cách

 

   Thép tấm SS400, S50C,  S15 C, S20C, S35C, S45C, SS400, S50C, S55C(P1), SK5, SK3, KD11S, KDA1S(SKD61), SKT4, FDAC, PDS3(2311), PDS5(P20/2311), KPMAX, 718, KPM30, 2738, NAK80(KAP88), JHX, GHX.

 

Các loại thép được nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan với các mác thép đạt tiêu chuẩn JIS, DIN…

Các mác thép bao gồm:

Thép phi Ø:

S15 C, S20C, S35C, S45C, SCM415, SCM440, SNCM439, SUJ2, SKS3, SKD11, KD11V, KDA1(SKD61), SUS420J2(2083)

Thép tấm plate:

SS400, S50C, S55C(P1), SK5, SK3, KD11S, KDA1S(SKD61), SKT4, FDAC, PDS3(2311), PDS5(P20/2311), KPMAX, 718, KPM30, 2738, NAK80(KAP88), JHX, GHX.

Mác thép:  SS400, S50C, S55C.
Tiêu chuẩn:  JIS G 3101
Độ dày:  (6 ~ 500) mm.
Chiều rộng: 1500, 2000 mm.
Chiều dài:  6000 mm, 12000mm

Tiêu chuẩn mác thép :

JIS AISI DIN HB HRB HRC
SS400 CT3 55 ~ 63
S15C  1015 C 15 111 ~ 143 83 max
S20C 1020 C 20 116 ~ 174 80 ~ 95
S35C 1035 C 35 149 ~ 207 93 ~ 105
S45C 1045 C 45 167 ~ 229 114 ~ 122 3.0 ~ 18
201 ~ 269 29 ~ 41 HS 11 ~ 28
S55C 1055 C 55 212 ~ 237 121 ~ 135 13.4 ~ 20
212 ~ 237 30 ~ 33.5 HS 13.4 ~ 20

 

 

 

+Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… CT3, SS400, Q235, Q345B Sm490

+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

 

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A572 GrB, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM

+ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,…..+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

+ Quy cách chung của các loại tấm thép: – Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm, – Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm

 

Phòng Kinh doanh:

 

Ms Hiền:  0916.825.133

Skype: steel.vn     Zalo: 0916 825 133

Điện thoại: 0274 3777 951  –  Fax: 02743 777950

————————————————————–

CÔNG TY TNHH THÉP KIM ĐẠI PHÁT

Đ/C: Số1/C6, KP3, TX Thuận An, Bình Dương

Email: thepkimdaiphat@gmail.com

Web: http://kimdaiphatsteel.com/

Thép ống đúc, ống hàn, hộp vuông, chữ nhật, thép hình I, H, U ,V , thép tấm, thép đặc chủng,thép tròn đặc……
Uy tín, chất lượng đảm bảo tiến độ theo yêu cầu khách hàng → Giao hàng toàn quốc

 

Có thể bạn muốn xem

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of
QUẢNG CÁO

Góc quảng cáo Thanh Hóa

Close Menu